𨄼dời — chuyển đi nơi khác; thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến
U+2813C
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𧾷移. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 足 TÚC — chân · #157
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dời
- Nghĩa tiếng Việt
- chuyển đi nơi khác; thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.