𨖨rời — di chuyển khỏi chỗ; tách lìa khỏi
U+285A8
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𨖨 (rời, “di chuyển khỏi chỗ; tách lìa khỏi”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 移 (âm Hán Việt “di”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rời · dời
- Nghĩa tiếng Việt
- di chuyển khỏi chỗ; tách lìa khỏi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.