𢵭U+22D6D
rời
Bộ thủ · 15 nét
Tra ngược theo âm
13 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 15 nét
Bộ sước · 14 nét
Bộ đầu · 10 nét
Bộ thủ · 14 nét
Bộ sước · 18 nét
Bộ phụ (đồi) · 24 nét
Bộ nhân · 8 nét
Bộ nhân · 8 nét
Bộ đao · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủy · 11 nét
Bộ hòa · 11 nét
Bộ thủy · 10 nét