𪅭tu — ngậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút
U+2A16D
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trên ↓ dưới
Chữ 𪅭 (tu, “ngậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 脩 (âm Hán Việt “tu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tu
- Nghĩa tiếng Việt
- ngậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.