𪄅sét — hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to
U+2A105
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𪄅 (sét, “hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 殺 (âm Nôm “sét”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 21
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sét
- Nghĩa tiếng Việt
- hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.