鎩sét
U+93A9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 鎩 (sét, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 殺 (âm Nôm “sét”) biểu âm.
殺 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 殺聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sét
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.