𫛕khướu — loài chim nhảy, mình đen, hay hót
U+2B6D5
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫛕 (khướu, “loài chim nhảy, mình đen, hay hót”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 窖 (âm Hán Việt “diếu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 23
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khướu
- Nghĩa tiếng Việt
- loài chim nhảy, mình đen, hay hót— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.