𪅆le — như le le; vẻ, dáng
U+2A146
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𪅆 (le, “như le le; vẻ, dáng”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 离 (âm Hán Việt “li”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- le
- Nghĩa tiếng Việt
- như le le; vẻ, dáng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.