𧋵
虫
Bộ thứ 142 · 6 nét
Bộ trùng
Nghĩa: sâu bọ · 299 chữ
299 chữ · trang 2/4
𧋶
mọt
𧋷
ghẹ
𧋸
trạnh
𧋹
giời
𧋺
chấy
𧋻
lằn
𧋼
nhộng
𧋽
mang
𧋾
ộp
𧋿
khoải
𧌀
thằn
𧌂
bọ
𫊿
Chưa rõ âm
𬠌
Chưa rõ âm
𰲾
Chưa rõ âm
𱿦
muỗi
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
䗀
lằng
䗅
Chưa rõ âm
䗊
vẹm
蜚
bay
蜜
mật
蜦
trun
蜱
Chưa rõ âm
𧌇
Chưa rõ âm
𧌎
đẻn
𧌑
Chưa rõ âm
𧌬
Chưa rõ âm
𧍅
sứa
𧍆
cua
𧍇
sứa
𧍈
đóm
𧍉
đỉa
𧍊
giời
𧍋
ngài
𧍌
chẫu
𧍍
rầy
𧍎
hôn
𧍏
cua
𬠓
Chưa rõ âm
𱿪
Chưa rõ âm
𱿬
Chưa rõ âm
𱿭
tò
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
䗔
hàu
蝎
rết
蝒
dện
蝣
du
蝩
trùn
蝳
nọc
蝴
hà
蝶
bướm
蟡
ve
𧍔
Chưa rõ âm
𧍝
dế
𧍭
Chưa rõ âm
𧍰
rùng
𧍴
gián
𧎛
lột
𧎜
ốc
𧎝
chấu
𧎠
rận
𱿻
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
螉
ong
螓
trăn
螠
ếch
螢
huỳnh
𧍐
rầy
𧎤
Chưa rõ âm
𧎴
rết
𧎷
sò
𧎸
Chưa rõ âm
𧎺
Chưa rõ âm
𧏞
Chưa rõ âm
𧏯
nhúc
𧏰
sam
𧏱
đóm
𧏲
rết
𧏳
bọ
𧏴
choi
𧏵
rồng
𧏶
rận
𧏷
nhúc
𫋐
Chưa rõ âm
𫋑
Chưa rõ âm
𬠢
Chưa rõ âm
𱿽
Chưa rõ âm
𲀀
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
螮