𧋷ghẹ — loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua; kẻ bạo ngược, ỷ thế hiếp người
U+272F7
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰虫忌. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 虫 TRÙNG — sâu bọ · #142
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ghẹ
- Nghĩa tiếng Việt
- loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua; kẻ bạo ngược, ỷ thế hiếp người— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.