酉
酉
Bộ thứ 164 · 7 nét
Bộ dậu
Nghĩa: chi Dậu; rượu · 71 chữ
71 chữ
酋
Chưa rõ âm
酌
chước
配
phôi
酒
giậu
𲆥
giấm
酖
trẫm
酗
hú
𨠉
tăm
酟
giấm
𨠣
chuếnh
Chưa rõ âm
䣷
chua
酩
dính
酬
thù
𨠲
giấm
𨠳
gây
𨠴
sưa
𨠵
xoàng
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
酲
xành
酵
Chưa rõ âm
酷
khốc
酸
toan
𨡈
choáng
𨡉
dấm
𨡊
miệt
𬪪
Chưa rõ âm
醇
Chưa rõ âm
醉
Chưa rõ âm
𨡕
Chưa rõ âm
𨡧
choạng
𨡨
gây
𫑹
say
Chưa rõ âm
醒
tỉnh
𨡯
Chưa rõ âm
𨡼
giấm
𨢄
Chưa rõ âm
𬪮
nghiện
𲆴
rượu
醜
xấu
醝
say
𨢇
rượu
𨢕
Chưa rõ âm
𨢟
gây
𫑺
Chưa rõ âm
𲆸
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
醫
y
醬
tương
𨢥
mặn
𨢻
miền
𨢼
mến
𲆺
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
𫑽
Chưa rõ âm
𲆻
Chưa rõ âm
醲
nồng
𨣤
giấm
𨣥
dấu
𲆾
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
𨣨
Chưa rõ âm
𫑾
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
醾
Chưa rõ âm
釁
hắn