酖trẫm — từ được hoàng đế (vua) dùng để tự xưng, khi nói hay ban hành văn bản đối với thuộc cấp (quan lại các cấp) và dân chúng
U+9156
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 酖 (trẫm, “từ được hoàng đế (vua) dùng để tự xưng, khi nói hay ban hành văn bản đối với thuộc cấp (quan lại các cấp) và dân chúng”) là chữ hình thanh: bộ DẬU 酉 (chi Dậu; rượu) biểu nghĩa, chữ 冘 (âm Nôm “đem”) biểu âm.
冘 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 冘聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 酉 DẬU — chi Dậu; rượu · #164
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trẫm · đam
- Nghĩa tiếng Việt
- từ được hoàng đế (vua) dùng để tự xưng, khi nói hay ban hành văn bản đối với thuộc cấp (quan lại các cấp) và dân chúng— Wiktionary tiếng Việt