𨣥dấu — (Từ cũ) Yêu
U+288E5
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𨣥 (dấu, “(Từ cũ) Yêu”) là chữ hình thanh: 愛 biểu nghĩa, chữ 酉 (âm Hán Việt “dậu”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 酉 DẬU — chi Dậu; rượu · #164
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dấu
- Nghĩa tiếng Việt
- (Từ cũ) Yêu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.