醜xấu
U+919C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 醜 (xấu, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ DẬU 酉 (dạng viết 鬼) (chi Dậu; rượu) biểu nghĩa, chữ 酉 (âm Hán Việt “dậu”) biểu âm.
酉 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 酉聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 酉 DẬU — chi Dậu; rượu · #164
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- xú · xủ
- Âm Nôm
- xấu · sú · xâu · xũ · xổ · xủ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𠊛腰些醜貝𠊛 腰饒時吏平𨑮負饒
Người yêu ta xấu với người Yêu nhau thì lại bằng mười phụ nhau
— Truyện Kiều · Wiktionary