醬tương
U+91AC
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 醬 (tương, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ DẬU 酉 (chi Dậu; rượu) biểu nghĩa, chữ 將 (âm Hán Việt “tương”) biểu âm.
將 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 將聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 酉 DẬU — chi Dậu; rượu · #164
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- tương
- Âm Nôm
- tương
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.