𠠚U+2081A
xẻ · xé · xẻo · xỉa
Bộ đao · 17 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ đao · 17 nét
Bộ kim · 13 nét
Bộ nhân · 5 nét
Bộ nhân · 8 nét
Bộ đao · 16 nét
Bộ thủ · 7 nét
Bộ kim · 23 nét
Bộ xỉ · 15 nét
Bộ đao · 10 nét