劑tễ — cưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc; chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền
U+5291
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰齊刂. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 刀 ĐAO — con dao · #18
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tễ · xẻ
- Nghĩa tiếng Việt
- cưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc; chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.