𨇗U+281D7
sịch · lệch
Bộ túc · 23 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ túc · 23 nét
Bộ ngư · 27 nét
Bộ đẩu · 17 nét
Bộ chỉ · 6 nét
Bộ đao · 6 nét
Bộ khẩu · 19 nét
Bộ thổ · 19 nét
Bộ chỉ · 16 nét
Bộ thủy · 19 nét
Bộ phương · 26 nét