歷lịch — nghiêng về một bên, không ngay ngắn; không đúng đắn, thiên về một phía
U+6B77
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 歷 (lịch, “nghiêng về một bên, không ngay ngắn; không đúng đắn, thiên về một phía”) là chữ hình thanh: bộ CHỈ 止 (dừng) biểu nghĩa, chữ 厤 (âm Nôm “lịch”) biểu âm.
厤 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 厤聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 止 CHỈ — dừng · #77
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, viet-yomitan/chunom.org, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lịch · lệch
- Nghĩa tiếng Việt
- nghiêng về một bên, không ngay ngắn; không đúng đắn, thiên về một phía— Wiktionary tiếng Việt