𩹪
魚
Bộ thứ 195 · 11 nét
Bộ ngư
Nghĩa: cá · dạng viết khác: 鱼 · 185 chữ
185 chữ · trang 2/2
𩹫
tép
𩹬
khô
𩹭
chày
𩹮
mú
𩹯
tươi
𩹰
trạnh
𲌻
Chưa rõ âm
𲌼
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
䱸
Chưa rõ âm
𩹹
giếc
𩺋
ngờ
𩺌
giải
𩺗
chép
𩺡
bơn
𩺢
chạch
𩺣
tràu
𩺤
sặt
𩺥
sò
𩺦
thờn
𩺧
cháy
𩺨
bống
𩺩
vảy
𩺪
bơn
Chưa rõ âm
䱾
Chưa rõ âm
鰱
lươn
鰾
Chưa rõ âm
鰿
Chưa rõ âm
鱆
Chưa rõ âm
𩺯
sốc
𩺱
nược
𩺳
Chưa rõ âm
𩺺
gáy
𩻀
sặt
𩻐
mắm
𩻑
lẹp
𩻒
sộp
𩻓
dưa
𩻔
thệ
𩻕
trắm
𩾌
Chưa rõ âm
𬵤
tép
𲌽
Chưa rõ âm
𲍀
Chưa rõ âm
鱉
Chưa rõ âm
鱙
nghéo
𩻛
trắm
𩻟
vây
𩻪
Chưa rõ âm
𩻹
chèo
𩻺
vây
𩻻
leo
𩻼
Chưa rõ âm
𩼀
vây
𩼁
rô
鱠
gỏi
鱩
Chưa rõ âm
𩼈
úc
𩼉
Chưa rõ âm
𩼗
Chưa rõ âm
𩼢
vích
𩼤
trám
𲍂
Chưa rõ âm
𩼨
ngờ
𩼷
đuối
𩼸
đuối
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
鱲
Chưa rõ âm
𩽈
Chưa rõ âm
𩽉
sấu
𩽊
lúi
𩽋
sủ
𲍃
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
鱷
Chưa rõ âm
鱸
rô
𩽍
Chưa rõ âm
𩽏
lệch
𩽖
ruốc
𩽗
quỳnh
Chưa rõ âm
𩽤
sấu
𩽥
lươn
𩽧
Chưa rõ âm
𩽸
nheo
𬵿