𩺣tràu — loài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước
U+29EA3
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰魚晁. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 魚 NGƯ — cá · #195
- Số nét
- 21
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tràu
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.