𩼀vây — bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá; món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển
U+29F00
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𩼀 (vây, “bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá; món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển”) là chữ hình thanh: bộ NGƯ 魚 (cá) biểu nghĩa, chữ 圍 (âm Nôm “vây”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 魚 NGƯ — cá · #195
- Số nét
- 23
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vây
- Nghĩa tiếng Việt
- bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá; món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.