圍vây — tạo thành một lớp bao lấy xung quanh; xúm lại thành vòng xung quanh
U+570D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 圍 (vây, “tạo thành một lớp bao lấy xung quanh; xúm lại thành vòng xung quanh”) là chữ hình thanh: bộ VI 囗 (vây quanh) biểu nghĩa, chữ 韋 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
韋 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 韋聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 囗 VI — vây quanh · #31
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vây · vè
- Nghĩa tiếng Việt
- tạo thành một lớp bao lấy xung quanh; xúm lại thành vòng xung quanh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.