𩻐mắm — thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày; cá ướp muối để nguyên con
U+29ED0
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰魚⿳⿱丿㘝八夊. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 魚 NGƯ — cá · #195
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mắm
- Nghĩa tiếng Việt
- thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày; cá ướp muối để nguyên con— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.