𦹰mầm — búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra; nguyên nhân sinh ra một việc
U+26E70
Chưa xác địnhChưa có phân tích
ba phần dọc
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿳艹⿱囪八夊. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mầm
- Nghĩa tiếng Việt
- búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra; nguyên nhân sinh ra một việc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.