𩻓dưa — món ăn làm bằng rau hay củ muối chua
U+29ED3
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𩻓 (dưa, “món ăn làm bằng rau hay củ muối chua”) là chữ hình thanh: bộ NGƯ 魚 (cá) biểu nghĩa, chữ 荼 (âm Nôm “dưa”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 魚 NGƯ — cá · #195
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dưa
- Nghĩa tiếng Việt
- món ăn làm bằng rau hay củ muối chua— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.