荼dưa — món ăn làm bằng rau hay củ muối chua
U+837C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 荼 (dưa, “món ăn làm bằng rau hay củ muối chua”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 余 (âm Nôm “dưa”) biểu âm.
余 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 余聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dưa · dừa
- Nghĩa tiếng Việt
- món ăn làm bằng rau hay củ muối chua— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.