除trừ
U+9664
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 除 (trừ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ PHỤ (ĐỒI) 阜 (dạng viết 阝) (gò đất) biểu nghĩa, chữ 余 (âm Nôm “dưa”) biểu âm.
余 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 余聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 阜 PHỤ (ĐỒI) — gò đất · #170
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- trừ
- Âm Nôm
- trừ · chờ · chừ · chừa · dơ · dờ · giờ · hờ · khừ · thờ · xờ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.