除U+9664
trừ · chờ · chừ · chừa · dơ · dờ · giờ · hờ · khừ · thờ · xờ
Bộ phụ (đồi) · 10 nét
Tra ngược theo âm
3 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ phụ (đồi) · 10 nét
Bộ khẩu · 15 nét
Bộ nạch · 15 nét