徐U+5F90
chờ · chừ · chừa · dờ · giờ · thờ · trờ · từ · xờ
Bộ xích · 10 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ xích · 10 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ xích · 16 nét
Bộ phụ (đồi) · 10 nét