悇dơ — tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết
U+6087
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
trái → phải
Chữ 悇 (dơ, “tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 余 (âm Nôm “dưa”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dơ · thờ
- Nghĩa tiếng Việt
- tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.