𣇞U+231DE
bao · giờ · chừ
Bộ nhật · 11 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhật · 11 nét
Bộ nhật · 14 nét
Bộ mộc · 6 nét
Bộ nguyệt · 11 nét
Bộ nhật · 14 nét
Bộ nhật · 14 nét
Bộ thần (thìn) · 14 nét
Bộ xích · 10 nét
Bộ phụ (đồi) · 10 nét