默U+9ED8
mặc · mắc · mực
Bộ hắc · 16 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ hắc · 16 nét
Bộ y · 21 nét
Bộ hỏa · 7 nét
Bộ hỏa · 8 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủ · 19 nét
Bộ diện · 14 nét
Bộ y · 19 nét
Bộ thổ · 12 nét
Bộ nhất · 3 nét
Bộ khẩu · 18 nét
Bộ y · 10 nét