𩈘mặt — phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật
U+29218
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𩈘 (mặt, “phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật”) là chữ hình thanh: bộ DIỆN 面 (mặt) biểu nghĩa, chữ 末 (âm Hán Việt “mạt”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 面 DIỆN — mặt · #176
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mặt · mạt · mặc
- Nghĩa tiếng Việt
- phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.