𠖾mát — dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức
U+205BE
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𠖾 (mát, “dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức”) là chữ hình thanh: bộ BĂNG 冫 (nước đá) biểu nghĩa, chữ 末 (âm Hán Việt “mạt”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 冫 BĂNG — nước đá · #15
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mát · mướt
- Nghĩa tiếng Việt
- dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.