𫖼mát — dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức
U+2B5BC
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
bao / lồng
末biểu âmChữ 𫖼 (mát, “dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức”) là chữ hình thanh: bộ PHONG 風 (dạng viết 几) (gió) biểu nghĩa, chữ 末 (âm Hán Việt “mạt”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 風 PHONG — gió · #182
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mát
- Nghĩa tiếng Việt
- dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.