𡏡U+213E1
luống
Bộ thổ · 13 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thổ · 13 nét
Bộ phụ (đồi) · 12 nét
Bộ phụ (đồi) · 18 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ túc · 17 nét
Bộ điền · 10 nét
Bộ miên · 13 nét
Bộ trúc · 19 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ