𬕺luống — khoảng đất dài và cao để trồng cây; đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất
U+2C57A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿺篭亇. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- luống
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng đất dài và cao để trồng cây; đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.