𬖉trông — nhận thấy bằng mắt; chăm sóc, giữ gìn
U+2C589
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𬖉 (trông, “nhận thấy bằng mắt; chăm sóc, giữ gìn”) là chữ hình thanh: 望 biểu nghĩa, chữ 篭 (âm Hán Việt “lung”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 27
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trông
- Nghĩa tiếng Việt
- nhận thấy bằng mắt; chăm sóc, giữ gìn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
Những điều trông thấy đã đau đớn
— Truyện Kiều, câu 4 · Wiktionary
𣦆戈没局𣷭橷 仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
Trải qua một cuộc bể dâu Những điều trông thấy đã đau đớn lòng
— Truyện Kiều · Wiktionary