𢥆lung — hăng, nhiều
U+22946
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𢥆 (lung, “hăng, nhiều”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 篭 (âm Hán Việt “lung”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lung
- Nghĩa tiếng Việt
- hăng, nhiều— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.