𬕾trông — nhận thấy bằng mắt; chăm sóc, giữ gìn
U+2C57E
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𬕾 (trông, “nhận thấy bằng mắt; chăm sóc, giữ gìn”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (dạng viết 目) (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 篭 (âm Hán Việt “lung”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 21
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trông
- Nghĩa tiếng Việt
- nhận thấy bằng mắt; chăm sóc, giữ gìn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.