爐U+7210
lò · lô · lư · tro · lờ
Bộ hỏa · 20 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ hỏa · 20 nét
Bộ mãnh · 16 nét
Bộ thảo · 11 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ hỏa · 9 nét
Bộ mã · 26 nét
Bộ thủy · 19 nét
Bộ mục · 21 nét
Bộ trúc · 22 nét