盧lư — dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang)
U+76E7
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 盧 (lư, “dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang)”) là chữ hình thanh: bộ MÃNH 皿 (dạng viết 虍) (bát đĩa) biểu nghĩa, chữ 𧆣 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
𧆣 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 𧆣聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 皿 MÃNH — bát đĩa · #108
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lư · lo · lờ
- Nghĩa tiếng Việt
- dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.