𠰷U+20C37
lơ · lo · lờ · lừa · tò
Bộ khẩu · 8 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ chu · 21 nét
Bộ trúc · 11 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ hỏa · 20 nét
Bộ mãnh · 16 nét
Bộ vũ (mưa) · 24 nét
Bộ mục · 21 nét
Bộ trúc · 22 nét