爐lò
U+7210
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 爐 (lò, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 盧 (âm Nôm “lo”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lô · lư
- Âm Nôm
- lò · lô · lư · tro · lờ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.