廬lừa — cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ
U+5EEC
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 廬 (lừa, “cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ”) là chữ hình thanh: bộ NGHIỄM 广 (mái hiên) biểu nghĩa, chữ 盧 (âm Nôm “lo”) biểu âm.
盧 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 盧聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lừa
- Nghĩa tiếng Việt
- cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.