驢lừa
U+9A62
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 驢 (lừa, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MÃ 馬 (ngựa) biểu nghĩa, chữ 盧 (âm Nôm “lo”) biểu âm.
盧 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 盧聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 馬 MÃ — ngựa · #187
- Số nét
- 26
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lư
- Âm Nôm
- lừa
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.