𦰤lau — cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông
U+26C24
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𦰤 (lau, “cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 牢 (âm Nôm “lào”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lô · lư
- Âm Nôm
- lau · lào · lô · lư
- Nghĩa tiếng Việt
- cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.