𡋃U+212C3
lòi · lồi
Bộ thổ · 9 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thổ · 9 nét
Bộ thủ · 9 nét
Bộ mịch · 13 nét
Bộ thạch · 9 nét
Bộ thủ · 18 nét
Bộ thạch · 15 nét
Bộ lỗi · 6 nét
Bộ khuyển · 9 nét
Bộ khuyển · 16 nét