Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ ngưu · 11 nét
Bộ túc · 18 nét
Bộ túc · 21 nét
Bộ túc · 14 nét
Bộ thảo · 14 nét
Bộ khuyển · 10 nét
Bộ thực · 22 nét
Bộ bao · 9 nét
Bộ trảo · 8 nét
Bộ trùng · 13 nét